Từ vựng
N4理由
りゆう
lý do
Ví dụ
おくれたりゆうをおしえてください。
遅れた理由を教えてください。
Hãy cho tôi biết lý do bạn đến muộn.
かれがやすんだりゆうはわかりません。
彼が休んだ理由は分かりません。
Tôi không biết lý do anh ấy nghỉ.
Từ vựng
N4りゆう
lý do
おくれたりゆうをおしえてください。
遅れた理由を教えてください。
Hãy cho tôi biết lý do bạn đến muộn.
かれがやすんだりゆうはわかりません。
彼が休んだ理由は分かりません。
Tôi không biết lý do anh ấy nghỉ.