Từ vựng
N2未定
みてい
chưa quyết định
Ví dụ
りょこうのひはまだみていです。
旅行の日はまだ未定です。
Ngày đi du lịch vẫn chưa quyết định.
かいぎのばしょはみていですか。
会議の場所は未定ですか。
Địa điểm họp vẫn chưa định à?
Từ vựng
N2みてい
chưa quyết định
りょこうのひはまだみていです。
旅行の日はまだ未定です。
Ngày đi du lịch vẫn chưa quyết định.
かいぎのばしょはみていですか。
会議の場所は未定ですか。
Địa điểm họp vẫn chưa định à?