Từ vựng
N2未だに
いまだに
vẫn còn; đến giờ vẫn
Ví dụ
かれはいまだにへんじをくれない。
彼は未だに返事をくれない。
Anh ấy đến giờ vẫn chưa trả lời tôi.
いまだにあのひのことをおぼえている。
未だにあの日のことを覚えている。
Đến bây giờ tôi vẫn nhớ chuyện ngày hôm đó.
Từ vựng
N2いまだに
vẫn còn; đến giờ vẫn
かれはいまだにへんじをくれない。
彼は未だに返事をくれない。
Anh ấy đến giờ vẫn chưa trả lời tôi.
いまだにあのひのことをおぼえている。
未だにあの日のことを覚えている。
Đến bây giờ tôi vẫn nhớ chuyện ngày hôm đó.