Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

未だに

いまだに

vẫn còn; đến giờ vẫn

Ví dụ

  • かれはいまだにへんじをくれない。

    彼は未だに返事をくれない。

    Anh ấy đến giờ vẫn chưa trả lời tôi.

  • いまだにあのひのことをおぼえている。

    未だにあの日のことを覚えている。

    Đến bây giờ tôi vẫn nhớ chuyện ngày hôm đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng