Từ vựng
N2民主主義
みんしゅしゅぎ
chủ nghĩa dân chủ
Ví dụ
このくにのそしきは、みんしゅしゅぎです。
この国の組織は、民主主義です。
Hệ thống của đất nước này là dân chủ.
みんしゅしゅぎでは、こくみんのこえがたいせつです。
民主主義では、国民の声が大切です。
Trong dân chủ, tiếng nói của người dân rất quan trọng.
Từ vựng
N2みんしゅしゅぎ
chủ nghĩa dân chủ
このくにのそしきは、みんしゅしゅぎです。
この国の組織は、民主主義です。
Hệ thống của đất nước này là dân chủ.
みんしゅしゅぎでは、こくみんのこえがたいせつです。
民主主義では、国民の声が大切です。
Trong dân chủ, tiếng nói của người dân rất quan trọng.