Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

犯人

はんにん

thủ phạm

Ví dụ

  • けいさつが はんにんを たいほしました。

    警察が犯人を逮捕しました。

    Cảnh sát đã bắt giữ tên phạm nhân.

  • このじけんの はんにんは だれですか?

    この事件の犯人は誰ですか?

    Tên phạm nhân trong vụ việc này là ai?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng