Từ vựng
N3犯人
はんにん
thủ phạm
Ví dụ
けいさつが はんにんを たいほしました。
警察が犯人を逮捕しました。
Cảnh sát đã bắt giữ tên phạm nhân.
このじけんの はんにんは だれですか?
この事件の犯人は誰ですか?
Tên phạm nhân trong vụ việc này là ai?
Từ vựng
N3はんにん
thủ phạm
けいさつが はんにんを たいほしました。
警察が犯人を逮捕しました。
Cảnh sát đã bắt giữ tên phạm nhân.
このじけんの はんにんは だれですか?
この事件の犯人は誰ですか?
Tên phạm nhân trong vụ việc này là ai?