Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

経由

けいゆ

đi qua; quá cảnh

Ví dụ

  • なりたけいゆで あめりかに いきます。

    成田経由でアメリカに行きます。

    Tôi sẽ đi đến Mỹ qua Narita.

  • めーるで けいゆして れんらくしてください。

    メールで経由して連絡してください。

    Vui lòng liên hệ với tôi qua email.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng