Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

石鹸

せっけん

xà phòng

Ví dụ

  • てを あらう ときに せっけんを つかいます。

    手を洗う時に石鹸を使います。

    Tôi sử dụng xà phòng khi rửa tay.

  • このせっけんの においが すきです。

    この石鹸のにおいが好きです。

    Tôi thích mùi của xà phòng này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    石鹸 — xà phòng · Kimuchi Nihongo