Từ vựng
N3石鹸
せっけん
xà phòng
Ví dụ
てを あらう ときに せっけんを つかいます。
手を洗う時に石鹸を使います。
Tôi sử dụng xà phòng khi rửa tay.
このせっけんの においが すきです。
この石鹸のにおいが好きです。
Tôi thích mùi của xà phòng này.
Từ vựng
N3せっけん
xà phòng
てを あらう ときに せっけんを つかいます。
手を洗う時に石鹸を使います。
Tôi sử dụng xà phòng khi rửa tay.
このせっけんの においが すきです。
この石鹸のにおいが好きです。
Tôi thích mùi của xà phòng này.