Từ vựng
N2表示
ひょうじ
hiển thị; biểu thị
Ví dụ
がめんに もじが ひょうじされました。
画面に文字が表示されました。
Các ký tự được hiển thị trên màn hình.
かんばんに かいしゃの なまえが ひょうじされている。
看板に会社の名前が表示されている。
Tên công ty được hiển thị trên biển.
Từ vựng
N2ひょうじ
hiển thị; biểu thị
がめんに もじが ひょうじされました。
画面に文字が表示されました。
Các ký tự được hiển thị trên màn hình.
かんばんに かいしゃの なまえが ひょうじされている。
看板に会社の名前が表示されている。
Tên công ty được hiển thị trên biển.