Từ vựng
N5失礼
しつれい
thất lễ; xin lỗi
Ví dụ
しつれいしました。
失礼しました。
Xin lỗi; tôi xin lỗi vì sự thô lỗ của tôi.
そんなことを いうのは しつれいです。
そんなことを言うのは失礼です。
Nói những điều như vậy là thô lỗ.
Từ vựng
N5しつれい
thất lễ; xin lỗi
しつれいしました。
失礼しました。
Xin lỗi; tôi xin lỗi vì sự thô lỗ của tôi.
そんなことを いうのは しつれいです。
そんなことを言うのは失礼です。
Nói những điều như vậy là thô lỗ.