Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

失礼

しつれい

thất lễ; xin lỗi

Ví dụ

  • しつれいしました。

    失礼しました。

    Xin lỗi; tôi xin lỗi vì sự thô lỗ của tôi.

  • そんなことを いうのは しつれいです。

    そんなことを言うのは失礼です。

    Nói những điều như vậy là thô lỗ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng