Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

両方

りょうほう

cả hai

Ví dụ

  • こーひーとこうちゃのりょうほうがすきです。

    コーヒーと紅茶の両方が好きです。

    Tôi thích cả cà phê lẫn trà.

  • あにといもうとのりょうほうがとうきょうにいます。

    兄と妹の両方が東京にいます。

    Cả anh trai và em gái tôi đều ở Tokyo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng