Từ vựng
N3戦争
せんそう
chiến tranh
Ví dụ
むかし、このくにではおおきなせんそうがありました。
昔、この国では大きな戦争がありました。
Xảy ra một cuộc chiến tranh lớn ở đất nước này hồi xưa.
せんそうはおおくのじんめいをうしなわせます。
戦争は多くの人命を失わせます。
Chiến tranh làm mất đi rất nhiều sinh mạng.
Từ vựng
N3せんそう
chiến tranh
むかし、このくにではおおきなせんそうがありました。
昔、この国では大きな戦争がありました。
Xảy ra một cuộc chiến tranh lớn ở đất nước này hồi xưa.
せんそうはおおくのじんめいをうしなわせます。
戦争は多くの人命を失わせます。
Chiến tranh làm mất đi rất nhiều sinh mạng.