Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

戦争

せんそう

chiến tranh

Ví dụ

  • むかし、このくにではおおきなせんそうがありました。

    昔、この国では大きな戦争がありました。

    Xảy ra một cuộc chiến tranh lớn ở đất nước này hồi xưa.

  • せんそうはおおくのじんめいをうしなわせます。

    戦争は多くの人命を失わせます。

    Chiến tranh làm mất đi rất nhiều sinh mạng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    戦争 — chiến tranh · Kimuchi Nihongo