Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

競争

きょうそう

cạnh tranh

Ví dụ

  • すぽーつのきょうそうはおもしろいです。

    スポーツの競争は面白いです。

    Cuộc thi đấu thể thao rất thú vị.

  • かいしゃではつねにきょうそうがあります。

    会社では常に競争があります。

    Luôn có sự cạnh tranh trong công ty.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng