Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

事件

じけん

vụ việc; sự kiện

Ví dụ

  • にゅーすでそのじけんについてほうどうしていました。

    ニュースでその事件について報道していました。

    Tin tức đang đưa tin về sự cố đó.

  • けいさつはそのじけんをしらべています。

    警察はその事件を調べています。

    Cảnh sát đang điều tra vụ việc đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng