Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

伝える

つたえる

truyền đạt; báo lại

Ví dụ

  • かれはいしゃからきいたわるいにゅーすをかぞくにつたえました。

    彼は医者から聞いた悪いニュースを家族に伝えました。

    Anh ấy đã truyền đạt những tin tức xấu mà anh nghe từ bác sĩ cho gia đình.

  • だいじなめっせーじをあいてにただしくつたえることがたいせつです。

    大事なメッセージを相手に正しく伝えることが大切です。

    Điều quan trọng là phải truyền đạt một thông điệp quan trọng cho đối phương một cách chính xác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng