Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

光る

ひかる

phát sáng; lấp lánh

Ví dụ

  • ほしがよるぞらにひかっています。

    星が夜空に光っています。

    Những ngôi sao đang sáng trên bầu trời đêm.

  • だいやもんどがたいようのひかりでひかりました。

    ダイヤモンドが太陽の光で光りました。

    Viên kim cương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng