Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

全然

ぜんぜん

hoàn toàn (không)

Ví dụ

  • きのうはぜんぜんねていません。

    昨日は全然寝ていません。

    Tôi không ngủ chút nào cả hôm qua.

  • このえいがはぜんぜんつまらなくなかった。

    この映画は全然つまらなくなかった。

    Bộ phim này hoàn toàn không nhàm chán.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng