Từ vựng
N3全く
まったく
hoàn toàn; quả thật
Ví dụ
そのはなしはまったくしんじられません。
その話は全く信じられません。
Câu chuyện đó hoàn toàn không thể tin được.
よそうとまったくちがうけっかになりました。
予想と全く違う結果になりました。
Kết quả hoàn toàn khác với dự đoán.
Từ vựng
N3まったく
hoàn toàn; quả thật
そのはなしはまったくしんじられません。
その話は全く信じられません。
Câu chuyện đó hoàn toàn không thể tin được.
よそうとまったくちがうけっかになりました。
予想と全く違う結果になりました。
Kết quả hoàn toàn khác với dự đoán.