Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

全く

まったく

hoàn toàn; quả thật

Ví dụ

  • そのはなしはまったくしんじられません。

    その話は全く信じられません。

    Câu chuyện đó hoàn toàn không thể tin được.

  • よそうとまったくちがうけっかになりました。

    予想と全く違う結果になりました。

    Kết quả hoàn toàn khác với dự đoán.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng