Từ vựng
N2共に
ともに
cùng với
Ví dụ
りょうしんともにおおさかへりょこうしました。
両親と共に大阪へ旅行しました。
Tôi đã đi du lịch Osaka cùng với cha mẹ.
こんなんなじきをともにのりこえました。
困難な時期を共に乗り越えました。
Chúng tôi vượt qua giai đoạn khó khăn cùng nhau.
Từ vựng
N2ともに
cùng với
りょうしんともにおおさかへりょこうしました。
両親と共に大阪へ旅行しました。
Tôi đã đi du lịch Osaka cùng với cha mẹ.
こんなんなじきをともにのりこえました。
困難な時期を共に乗り越えました。
Chúng tôi vượt qua giai đoạn khó khăn cùng nhau.