Từ vựng
N3列車
れっしゃ
đoàn tàu
Ví dụ
あさのれっしゃはじょうきゃくでいっぱいです。
朝の列車は乗客でいっぱいです。
Chuyến tàu buổi sáng đầy hành khách.
このれっしゃはとうきょういきですか。
この列車は東京行きですか。
Chuyến tàu này có đi đến Tokyo không?
Từ vựng
N3れっしゃ
đoàn tàu
あさのれっしゃはじょうきゃくでいっぱいです。
朝の列車は乗客でいっぱいです。
Chuyến tàu buổi sáng đầy hành khách.
このれっしゃはとうきょういきですか。
この列車は東京行きですか。
Chuyến tàu này có đi đến Tokyo không?