Từ vựng
N2危機
きき
khủng hoảng
Ví dụ
かいしゃはけいえいききにちょくめんしています。
会社は経営危機に直面しています。
Công ty đang phải đối mặt với cuộc khủng hoảng kinh doanh.
このききをのりこえるにはゆうきがひつようです。
この危機を乗り越えるには勇気が必要です。
Chúng ta cần can đảm để vượt qua cuộc khủng hoảng này.
Từ vựng
N2きき
khủng hoảng
かいしゃはけいえいききにちょくめんしています。
会社は経営危機に直面しています。
Công ty đang phải đối mặt với cuộc khủng hoảng kinh doanh.
このききをのりこえるにはゆうきがひつようです。
この危機を乗り越えるには勇気が必要です。
Chúng ta cần can đảm để vượt qua cuộc khủng hoảng này.