Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

吸収

きゅうしゅう

hấp thụ

Ví dụ

  • しょくぶつがえいようをきゅうしゅうします

    植物が栄養を吸収します。

    Các cây trồng hấp thụ dưỡng chất.

  • このぬのはみずをきゅうしゅうします

    この布は水を吸収します。

    Vải này hấp thụ nước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng