Từ vựng
N1要因
よういん
yếu tố chính
Ví dụ
せいこうのよういんはどりょくです
成功の要因は努力です。
Yếu tố chính của thành công là nỗ lực.
これがしっぱいのよういんでした
これが失敗の要因でした。
Đây là yếu tố chính dẫn đến thất bại.
Từ vựng
N1よういん
yếu tố chính
せいこうのよういんはどりょくです
成功の要因は努力です。
Yếu tố chính của thành công là nỗ lực.
これがしっぱいのよういんでした
これが失敗の要因でした。
Đây là yếu tố chính dẫn đến thất bại.