Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

因る

よる

do; tùy thuộc vào

Ví dụ

  • このじこはふちゅういによるものです。

    この事故は不注意に因るものです。

    Tai nạn này là do sự bất cẩn.

  • けっかはどりょくによるとおもいます。

    結果は努力に因ると思います。

    Tôi nghĩ kết quả phụ thuộc vào nỗ lực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    因る — do; tùy thuộc vào · Kimuchi Nihongo