Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

在学

ざいがく

đang học (tại trường)

Ví dụ

  • あにはだいがくにざいがくしています。

    兄は大学に在学しています。

    Anh trai tôi đang theo học tại đại học.

  • ざいがくちゅうになにをべんきょうしましたか?

    在学中に何を勉強しましたか?

    Bạn đã học gì trong thời gian theo học?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng