Từ vựng
N2在学
ざいがく
đang học (tại trường)
Ví dụ
あにはだいがくにざいがくしています。
兄は大学に在学しています。
Anh trai tôi đang theo học tại đại học.
ざいがくちゅうになにをべんきょうしましたか?
在学中に何を勉強しましたか?
Bạn đã học gì trong thời gian theo học?
Từ vựng
N2ざいがく
đang học (tại trường)
あにはだいがくにざいがくしています。
兄は大学に在学しています。
Anh trai tôi đang theo học tại đại học.
ざいがくちゅうになにをべんきょうしましたか?
在学中に何を勉強しましたか?
Bạn đã học gì trong thời gian theo học?