Kimuchi Nihongo

BJT

Bài học tiếng Nhật thương mại

12 chủ đề công sở, 72 bài. Mỗi bài dạy một việc qua 5 bước: mục tiêu, hội thoại, cụm từ, kiểm tra và tự nói.

01挨拶・自己紹介Chào hỏi & giới thiệu

Xong 0/6

Tự giới thiệu, chào hỏi hằng ngày ở công ty, trao danh thiếp, gọi tên người trong và ngoài công ty.

  1. 1初出社の自己紹介Tự giới thiệu ngày đầu đi làmMiễn phíJ4 · 8 phút
  2. 2職場の毎日の挨拶Chào hỏi hằng ngày ở công tyJ5 · 6 phút
  3. 3名刺交換Trao đổi danh thiếpJ4 · 8 phút
  4. 4社内・社外の呼び方Gọi tên người trong và ngoài công tyJ3 · 9 phút
  5. 5人を紹介するGiới thiệu người khácJ3 · 8 phút
  6. 6季節・休暇明けの挨拶Chào hỏi theo mùa và sau kỳ nghỉJ2 · 9 phút

02電話応対Điện thoại

Xong 0/6

Nhận và gọi điện, chuyển máy, nhận lời nhắn, gọi lại, xử lý khi người cần tìm vắng mặt.

  1. 1電話を受けるNhấc máy điện thoại công tyMiễn phíJ4 · 7 phút
  2. 2取り次ぎ・不在の伝え方Chuyển máy và báo vắng mặtJ3 · 8 phút
  3. 3伝言を受けるNhận lời nhắn qua điện thoạiJ3 · 9 phút
  4. 4電話をかけるGọi điện cho đối tácJ3 · 8 phút
  5. 5聞き取れないときの対応Nghe không rõ và hỏi lạiJ2 · 8 phút
  6. 6クレーム電話への対応Nhận cuộc gọi phàn nànJ1 · 10 phút

03ビジネスメールEmail công việc

Xong 0/6

Cấu trúc email, mở đầu và kết thúc, nhờ vả, nhắc hạn, cảm ơn, gửi file đính kèm.

  1. 1ビジネスメールの基本構成Cấu trúc một email công việcMiễn phíJ4 · 8 phút
  2. 2メールで依頼するNhờ vả qua emailJ3 · 8 phút
  3. 3角の立たない催促Nhắc hạn mà không làm mất lòngJ2 · 9 phút
  4. 4お礼のメールEmail cảm ơn sau buổi gặpJ3 · 7 phút
  5. 5ファイルを添付するGửi file đính kèmJ4 · 6 phút
  6. 6日程変更のお願いXin dời lịch qua emailJ1 · 9 phút

04会議Họp

Xong 0/6

Mở đầu cuộc họp, nêu ý kiến, đồng ý và phản đối khéo, chốt việc cần làm, họp trực tuyến.

  1. 1会議の進行Mở đầu và điều phối cuộc họpMiễn phíJ3 · 8 phút
  2. 2意見を述べるNêu ý kiến trong cuộc họpJ3 · 8 phút
  3. 3賛成・反対を伝えるĐồng ý và phản đối khéo léoJ2 · 9 phút
  4. 4決定事項の確認Chốt quyết định và việc cần làmJ2 · 8 phút
  5. 5オンライン会議Họp trực tuyếnJ4 · 7 phút
  6. 6データを説明するTrình bày số liệu và biểu đồJ1 · 10 phút

05報連相Báo cáo – Liên lạc – Bàn bạc

Xong 0/6

Báo cáo tiến độ, báo tin xấu sớm, xin ý kiến cấp trên, xác nhận chỉ thị.

  1. 1進捗を報告するBáo cáo tiến độ cho cấp trênMiễn phíJ3 · 8 phút
  2. 2悪い知らせを早く伝えるBáo tin xấu sớmJ2 · 9 phút
  3. 3上司に相談するXin ý kiến cấp trênJ3 · 8 phút
  4. 4指示を受けるNhận và xác nhận chỉ thịJ4 · 7 phút
  5. 5自分のミスを報告するBáo cáo lỗi của bản thânJ2 · 9 phút
  6. 6改善を提案するĐề xuất cải tiến với cấp trênJ1 · 10 phút

06来客・訪問Tiếp khách & đi thăm

Xong 0/6

Lễ tân, dẫn đường, mời trà, thứ tự chỗ ngồi, đến thăm công ty đối tác, tiếp đãi.

  1. 1受付での応対Đón khách tại quầy lễ tânJ4 · 7 phút
  2. 2来客を案内するDẫn khách đến phòng họpJ3 · 8 phút
  3. 3お茶出しと席次Mời trà và thứ tự chỗ ngồiJ3 · 8 phút
  4. 4取引先を訪問するĐến thăm công ty đối tácJ3 · 8 phút
  5. 5接待の場面Tiếp đãi đối tác (接待)J2 · 9 phút
  6. 6お見送りTiễn kháchJ2 · 7 phút

07お詫び・断りXin lỗi & từ chối

Xong 0/6

Xin lỗi đúng mức, xử lý phàn nàn, từ chối mà không làm mất lòng, đưa phương án thay thế.

  1. 1お詫びの表現の使い分けCác mức độ xin lỗiJ3 · 8 phút
  2. 2クレーム対応Xử lý phàn nàn trực tiếpJ2 · 9 phút
  3. 3誘いを断るTừ chối lời mờiJ3 · 7 phút
  4. 4依頼を断るTừ chối yêu cầu công việcJ2 · 9 phút
  5. 5代案を示して断るTừ chối kèm phương án thay thếJ1 · 9 phút
  6. 6遅刻を連絡するXin lỗi khi đến muộnJ4 · 6 phút

08日程・数字Lịch hẹn & số liệu

Xong 0/6

Đặt và đổi lịch, đọc ngày giờ, số tiền, phần trăm, đọc bảng và biểu đồ trong đề BJT.

  1. 1日付・曜日・時間Đọc ngày, thứ và giờJ5 · 7 phút
  2. 2アポイントを取るĐặt lịch hẹnJ4 · 7 phút
  3. 3日程を変更するĐổi lịch hẹn qua điện thoạiJ3 · 8 phút
  4. 4金額と大きな数字Số tiền và số lớnJ3 · 8 phút
  5. 5割合と増減Phần trăm, tỷ lệ và mức tăng giảmJ2 · 8 phút
  6. 6資料聴読解の解き方Chiến thuật phần 資料聴読解J1 · 10 phút

09敬語の基本Kính ngữ cơ bản

Xong 0/6

Thể lịch sự, tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lỗi hay gặp, từ đệm và cách nói về người trong công ty với khách.

  1. 1丁寧語の基本Thể lịch sự です・ますJ5 · 6 phút
  2. 2尊敬語Tôn kính ngữ: nâng người khácJ4 · 7 phút
  3. 3謙譲語Khiêm nhường ngữ: hạ mìnhJ4 · 7 phút
  4. 4よくある敬語の間違いLỗi kính ngữ hay gặpJ3 · 8 phút
  5. 5クッション言葉Từ đệm làm mềm lời nhờJ3 · 7 phút
  6. 6社外への敬語Kính ngữ với người ngoài công tyJ2 · 8 phút

10社内コミュニケーションGiao tiếp trong công ty

Xong 0/6

Nhờ đồng nghiệp, xin nghỉ phép, mời và nhận lời mời, nói chuyện phiếm, nhận góp ý, cảm ơn.

  1. 1同僚への依頼Nhờ đồng nghiệp giúpJ4 · 6 phút
  2. 2休暇の申請Xin nghỉ phépJ3 · 7 phút
  3. 3誘う・誘いを受けるMời và nhận lời mờiJ4 · 6 phút
  4. 4職場の雑談Nói chuyện phiếm ở văn phòngJ5 · 5 phút
  5. 5注意の受け方Nhận góp ý và nhắc nhởJ3 · 7 phút
  6. 6お礼の伝え方Cảm ơn đồng nghiệp và cấp trênJ4 · 6 phút

11社内文書Văn bản nội bộ

Xong 0/6

Báo cáo ngày, biên bản họp, tờ trình xin duyệt, thông báo nội bộ, chat công việc, báo cáo kết luận trước.

  1. 1日報の書き方Báo cáo ngày (日報)J3 · 7 phút
  2. 2議事録Biên bản họp (議事録)J2 · 8 phút
  3. 3稟議書Tờ trình xin phê duyệt (稟議書)J1 · 9 phút
  4. 4社内通知Thông báo nội bộJ2 · 7 phút
  5. 5ビジネスチャットNhắn tin công việc (chat)J3 · 6 phút
  6. 6結論から書く報告書Báo cáo: nói kết luận trướcJ2 · 8 phút

12就職面接Phỏng vấn xin việc

Xong 0/6

Vào phòng và chào hỏi, giới thiệu điểm mạnh, lý do ứng tuyển, ưu nhược điểm, câu hỏi ngược và email cảm ơn.

  1. 1入室と挨拶Vào phòng phỏng vấnJ4 · 6 phút
  2. 2自己PRGiới thiệu điểm mạnh (自己PR)J3 · 8 phút
  3. 3志望動機Lý do ứng tuyển (志望動機)J2 · 8 phút
  4. 4長所と短所Ưu điểm và nhược điểmJ3 · 7 phút
  5. 5逆質問Câu hỏi ngược (逆質問)J2 · 7 phút
  6. 6退室とお礼のメールKết thúc và email cảm ơnJ2 · 7 phút

PREMIUM

Nội dung dành cho hội viên Premium

Nội dung này mở khoá với Premium. Bạn cũng có thể bắt đầu bằng gói dùng thử miễn phí.

  • Toàn bộ câu hỏi và đề thi thử JLPT, BJT
  • Dịch 150 lần/tháng, ôn tập không giới hạn
  • Mọi bài học tiếng Nhật thương mại