Kimuchi Nihongo
N4

〜たまま

để nguyên trạng thái, vẫn ... mà

Cấu trúc

V-た形まま/Nのまま

Cách dùng

Diễn tả trạng thái do một hành động tạo ra vẫn giữ nguyên trong khi việc khác diễn ra, thường mang sắc thái bất cẩn hoặc bất thường (để đèn sáng mà ngủ). Gắn với động từ thể た, hoặc danh từ + の (昔のまま). Thể phủ định là 〜ないまま ('mà chưa làm gì đó'). Khác 〜ながら chỉ hai hành động cùng lúc, まま nhấn mạnh trạng thái không thay đổi.

Ví dụ

  • まどをあけたままねてしまいました。

    窓を開けたまま寝てしまいました。

    Tôi đã ngủ quên mà vẫn để cửa sổ mở.

  • くつをはいたままはいらないでください。

    靴をはいたまま入らないでください。

    Xin đừng đi giày vào trong nhà.

  • かれはなにもいわないまま、へやをでていった。

    彼は何も言わないまま、部屋を出て行った。

    Anh ấy rời khỏi phòng mà không nói một lời nào.

Ghi chú từ cộng đồng