N3
〜ずに
mà không ~
Cấu trúc
V-ない形(ない→ず)に ※する→せずに
Cách dùng
Là dạng văn viết/trang trọng của 〜ないで với nghĩa "không làm X mà làm Y". Gắn vào thể ない bỏ ない, riêng する thành せずに chứ không phải しずに. 〜ずに hay gặp trong bài viết, thông báo, bản tin; còn hội thoại thường dùng 〜ないで, và chỉ 〜ないで mới dùng được trong câu nhờ vả 〜ないでください.
Ví dụ
あさごはんをたべずにがっこうへいった。
朝ご飯を食べずに学校へ行った。
Tôi đi học mà không ăn sáng.
なにもいわずにへやをでていった。
何も言わずに部屋を出ていった。
Anh ấy rời khỏi phòng mà không nói một lời.
あきらめずにさいごまでちょうせんしようとおもいます。
あきらめずに最後まで挑戦しようと思います。
Tôi định cố gắng đến cùng chứ không bỏ cuộc.