Kimuchi Nihongo

Cấu trúc

V-ない形(ない→ず)に ※する→せずに

Cách dùng

Là dạng văn viết/trang trọng của 〜ないで với nghĩa "không làm X mà làm Y". Gắn vào thể ない bỏ ない, riêng する thành せずに chứ không phải しずに. 〜ずに hay gặp trong bài viết, thông báo, bản tin; còn hội thoại thường dùng 〜ないで, và chỉ 〜ないで mới dùng được trong câu nhờ vả 〜ないでください.

Ví dụ

  • あさごはんをたべずにがっこうへいった。

    朝ご飯を食べずに学校へ行った。

    Tôi đi học mà không ăn sáng.

  • なにもいわずにへやをでていった。

    何も言わずに部屋を出ていった。

    Anh ấy rời khỏi phòng mà không nói một lời.

  • あきらめずにさいごまでちょうせんしようとおもいます。

    あきらめずに最後まで挑戦しようと思います。

    Tôi định cố gắng đến cùng chứ không bỏ cuộc.

Ghi chú từ cộng đồng