N5
〜を
Trợ từ chỉ tân ngữ của hành động
Cấu trúc
N を V
Cách dùng
を (đọc là "o") đứng sau danh từ là đối tượng chịu tác động của động từ: ăn cái gì, đọc cái gì, uống cái gì.
Ví dụ
みずをのみます。
水を飲みます。
Tôi uống nước.
ほんをよみます。
本を読みます。
Tôi đọc sách.
Trợ từ chỉ tân ngữ của hành động
を (đọc là "o") đứng sau danh từ là đối tượng chịu tác động của động từ: ăn cái gì, đọc cái gì, uống cái gì.
みずをのみます。
水を飲みます。
Tôi uống nước.
ほんをよみます。
本を読みます。
Tôi đọc sách.