Kimuchi Nihongo
N5

〜ます/〜ません

Dạng lịch sự của động từ (khẳng định / phủ định)

Cấu trúc

V-ます形ます / ません

Cách dùng

Đuôi ます dùng khi nói chuyện lịch sự với người lạ, cấp trên, hoặc trong tình huống trang trọng. Phủ định là ません. Thì hiện tại/tương lai dùng chung một dạng.

Ví dụ

  • まいにち、にほんごをべんきょうします。

    毎日、日本語を勉強します。

    Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.

  • にくはたべません。

    肉は食べません。

    Tôi không ăn thịt.

Ghi chú từ cộng đồng