N5
〜くなる/〜になる
trở nên ~, trở thành ~
Cấu trúc
い形容詞(〜い→〜く)なる/な形容詞・Nになる
Cách dùng
なる diễn tả sự thay đổi xảy ra một cách tự nhiên, không do ai cố ý tạo ra. Dùng 〜く với tính từ い (いい→よくなる) và 〜に với tính từ な và danh từ. So sánh với 〜くする/〜にする là khi có người chủ động làm cho sự vật trở nên như vậy.
Ví dụ
だんだんさむくなりました。
だんだん寒くなりました。
Trời đã dần trở lạnh.
にほんごがじょうずになりたいです。
日本語が上手になりたいです。
Tôi muốn giỏi tiếng Nhật.
あにはらいねん、せんせいになります。
兄は来年、先生になります。
Năm sau anh trai tôi sẽ trở thành giáo viên.