N5
〜くする/〜にする
làm cho ~; chọn ~
Cấu trúc
い形容詞(〜い→〜く)する/な形容詞・Nにする
Cách dùng
する ở đây cho thấy ai đó cố ý thay đổi, điều chỉnh sự vật thành trạng thái nào đó: 音を小さくする (vặn nhỏ tiếng), 部屋をきれいにする (dọn phòng sạch). Với danh từ, nó còn mang nghĩa chọn lựa, hay dùng khi gọi món hoặc quyết định: コーヒーにします. Khác với なる vốn chỉ sự thay đổi tự nhiên.
Ví dụ
テレビのおとをちいさくしてください。
テレビの音を小さくしてください。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng tivi.
へやをきれいにしました。
部屋をきれいにしました。
Tôi đã dọn phòng cho sạch sẽ.
わたしはこうちゃにします。
わたしは紅茶にします。
Tôi chọn trà đen.