Kimuchi Nihongo
N5

〜に(相手・対象)

cho, với, đến (đối tượng nhận hành động)

Cấu trúc

N(人・物)にV(あげる・くれる・教える・電話する など)

Cách dùng

Trợ từ に này đánh dấu người hoặc vật nhận hành động: cho ai, nói với ai, gọi điện cho ai, dạy cho ai. Nó trả lời câu hỏi 'cho ai / với ai', dùng với các động từ như あげる, 送る, 言う, 聞く, 電話する. Chú ý không nhầm với を: を đánh dấu vật (tân ngữ), còn に đánh dấu người nhận.

Ví dụ

  • ははにでんわします。

    母に電話します。

    Tôi sẽ gọi điện cho mẹ.

  • ともだちにてがみをかきました。

    友だちに手紙を書きました。

    Tôi đã viết thư cho bạn.

  • せんせいににほんごをならっています。

    先生に日本語を習っています。

    Tôi đang học tiếng Nhật từ thầy giáo.

Ghi chú từ cộng đồng