Kimuchi Nihongo
N5

〜があります/います

có ~

Cấu trúc

(場所 に)Nがあります(無生物)/います(生き物)

Cách dùng

Cả hai động từ đều diễn tả sự tồn tại: あります dùng cho vật vô tri (kể cả cây cối, sự kiện, kế hoạch), います dùng cho người và động vật. Vật tồn tại đi với が, nơi chốn đi với に, trật tự thường là 場所に〜があります. Mẫu này cũng dùng để nói 'có' theo nghĩa sở hữu (時間があります, 子どもがいます); thể phủ định là ありません/いません.

Ví dụ

  • つくえのうえにほんがあります。

    机の上に本があります。

    Trên bàn có quyển sách.

  • こうえんにこどもがたくさんいます。

    公園に子どもがたくさんいます。

    Trong công viên có rất nhiều trẻ em.

  • すみません、いまじかんがありません。

    すみません、今時間がありません。

    Xin lỗi, bây giờ tôi không có thời gian.

Ghi chú từ cộng đồng