N5
〜てください
Xin hãy làm ~ (nhờ vả / yêu cầu lịch sự)
Cấu trúc
V-てください
Cách dùng
Dùng để nhờ hoặc yêu cầu ai đó làm gì. Lịch sự vừa phải; với cấp trên nên dùng 〜ていただけませんか.
Ví dụ
ここになまえをかいてください。
ここに名前を書いてください。
Xin hãy viết tên vào đây.
ゆっくりはなしてください。
ゆっくり話してください。
Xin hãy nói chậm thôi.