Kimuchi Nihongo
N5

〜ています

Đang làm ~ (tiếp diễn) / trạng thái kéo dài

Cấu trúc

V-ています

Cách dùng

Vừa diễn tả hành động đang diễn ra, vừa diễn tả trạng thái là kết quả của một hành động (住んでいる: đang sống; 結婚している: đã kết hôn).

Ví dụ

  • いま、ごはんをたべています。

    今、ご飯を食べています。

    Bây giờ tôi đang ăn cơm.

  • とうきょうにすんでいます。

    東京に住んでいます。

    Tôi đang sống ở Tokyo.

Ghi chú từ cộng đồng