N5
〜ましょう
Chúng ta cùng ~ nhé (rủ rê / đề nghị)
Cấu trúc
V-ます形(bỏ ます)ましょう
Cách dùng
Dùng để rủ ai cùng làm việc gì hoặc đề xuất hành động. Dạng nghi vấn ましょうか là "để tôi/chúng ta ~ nhé?".
Ví dụ
いっしょにたべましょう。
一緒に食べましょう。
Cùng ăn nhé.
そろそろいきましょう。
そろそろ行きましょう。
Sắp đến lúc rồi, đi thôi.