Kimuchi Nihongo
N4

〜こともある

cũng có lúc; đôi khi

Cấu trúc

V-辞書形/V-ない形こともある、い形容詞(〜い)こともある、な形容詞(〜な)こともある

Cách dùng

Dùng để nói một việc thỉnh thoảng xảy ra, không phải lúc nào cũng vậy. Thường đi sau một nhận định chung để bổ sung ngoại lệ: 「普通は〜が、〜こともある」. Đừng nhầm với 〜たことがある (kinh nghiệm đã từng); 〜こともある nói về tần suất, thói quen.

Ví dụ

  • にちようびは いえに いる こともあります。

    日曜日は家にいることもあります。

    Chủ nhật cũng có lúc tôi ở nhà.

  • いつもは ばすですが、あめのひは あるかない こともある。

    いつもはバスですが、雨の日は歩かないこともある。

    Bình thường tôi đi xe buýt, ngày mưa cũng có khi không đi bộ.

  • このみせは やすいときもあるし、たかいこともあるので、ねだんを みてから かいます。

    この店は안い時もあるし、高いこともあるので、値段を見てから買います。

    Cửa hàng này có lúc rẻ, cũng có lúc đắt, nên tôi xem giá rồi mới mua.

Ghi chú từ cộng đồng