N1剤
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 斉
- Lớp
- —
Tễ
thuốc, dược phẩm, chế phẩm
Âm On (音読み)
- ザイ
- スイ
- セイ
Âm Kun (訓読み)
- かる
- けず(る)
Luyện viết
Chế độ
Thứ tự nét
Nét 0/10
Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.
Hãy vẽ nét 1.
Bộ phận
- 斉
- 刂
Ghi chú từ cộng đồng