N1爽
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 爻
- Lớp
- —
Sảng
sảng khoái, tươi mát, sáng rõ
Âm On (音読み)
- ソウ
Âm Kun (訓読み)
- あき(らか)
- さわ(やか)
- たがう
Luyện viết
Chế độ
Thứ tự nét
Nét 0/11
Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.
Hãy vẽ nét 1.
Bộ phận
- 大
- 爻
- 爻
- 大
Ghi chú từ cộng đồng