Từ vựng
N1颯爽
さっそう
hiên ngang, phong độ
Ví dụ
かれはさっそうとうまにのってあらわれた。
彼は颯爽と馬に乗って現れた。
Anh ấy xuất hiện lịch lãm trên lưng ngựa.
さっそうとしたへいしのすがたがいんしょうてきだった。
颯爽とした兵士の姿が印象的だった。
Vẻ ngoài lịch lãm của những người lính rất ấn tượng.
Từ vựng
N1さっそう
hiên ngang, phong độ
かれはさっそうとうまにのってあらわれた。
彼は颯爽と馬に乗って現れた。
Anh ấy xuất hiện lịch lãm trên lưng ngựa.
さっそうとしたへいしのすがたがいんしょうてきだった。
颯爽とした兵士の姿が印象的だった。
Vẻ ngoài lịch lãm của những người lính rất ấn tượng.