Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

颯爽

さっそう

hiên ngang, phong độ

Ví dụ

  • かれはさっそうとうまにのってあらわれた。

    彼は颯爽と馬に乗って現れた。

    Anh ấy xuất hiện lịch lãm trên lưng ngựa.

  • さっそうとしたへいしのすがたがいんしょうてきだった。

    颯爽とした兵士の姿が印象的だった。

    Vẻ ngoài lịch lãm của những người lính rất ấn tượng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    颯爽 — hiên ngang, phong độ · Kimuchi Nihongo