Kimuchi Nihongo
N2軽
Số nét
12
Bộ thủ
車
Lớp
3

Khinh

nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ

Âm On (音読み)

  • ケイ
  • キョウ
  • キン

Âm Kun (訓読み)

  • かる(い)
  • かろ(やか)
  • かろ(んじる)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/12

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 車
  • 圣

Từ dùng chữ 軽1 từ

Ghi chú từ cộng đồng