Từ vựng
N1軽侮
けいぶ
khinh miệt
Ví dụ
かれのけいぶてきなたいどはしゅういをふかいにさせます。
彼の軽侮的な態度は周囲を不快にさせます。
Thái độ khinh thường của anh ta làm cho những người xung quanh cảm thấy khó chịu.
けいぶのねんをもつことはにんげんかんけいをこわします。
軽侮の念を持つことは人間関係を壊します。
Mang theo tâm lý khinh thường phá hủy các mối quan hệ.