Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Cụm từ

おはよう

Chào buổi sáng (thân mật)

Ví dụ

  • おはよう、よくねた?

    おはよう、よく寝た?

    Chào buổi sáng, ngủ ngon không?

  • おはよう。きょうもがんばろう。

    おはよう。今日も頑張ろう。

    Chào buổi sáng. Cố gắng lên hôm nay nào.

  • まいにちおはようといってがっこうへいく。

    毎日おはようと言って学校へ行く。

    Mỗi ngày tôi nói lời chào buổi sáng và đi học.

Ghi chú từ cộng đồng