キ
Kimuchi
Nihongo
Tra cứu
Lộ trình
Kanji
Ngữ pháp
Chủ đề
JLPT
BJT
Dịch
vi
Chủ đề
/
Chào hỏi
挨
Chào hỏi
115
từ
Chủ yếu N4
Từ vựng
115
Hiện cách đọc
ALL
N5
N4
N3
N2
N1
Đời sống
いつもありがとうございます
Luôn cảm ơn anh chị
N4
こんにちは
Xin chào (ban ngày)
N5
こんばんは
Chào buổi tối
N5
さようなら
Tạm biệt
N5
ありがとう
Cảm ơn (thân mật)
N5
すみません
Xin lỗi; xin phép; cảm ơn (lịch sự)
N5
お願いします
おねがいします
Xin nhờ / làm ơn
N5
はじめまして
Rất hân hạnh được gặp (lần đầu)
N5
いただきます
Xin mời (nói trước khi ăn)
N5
ごちそうさま
Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
N5
お休みのところすみません
おやすみのところすみません
Xin lỗi làm phiền lúc anh chị nghỉ
N2
お忙しいところすみません
おいそがしいところすみません
Xin lỗi làm phiền lúc anh chị bận
N3
おはよう
Chào buổi sáng (thân mật)
N5
おはようございます
Chào buổi sáng (lịch sự)
N5
おやすみなさい
Chúc ngủ ngon (lịch sự)
N5
おやすみ
Ngủ ngon nhé (thân mật)
N5
じゃあね
Bye nhé (thân mật)
N4
またね
Hẹn gặp lại nhé
N4
また明日
またあした
Hẹn mai gặp lại
N5
では、また
Vậy hẹn gặp lại
N4
ありがとうございます
Cảm ơn (lịch sự)
N5
どうもありがとうございました
Xin chân thành cảm ơn (việc đã qua)
N5
どういたしまして
Không có gì
N5
ごめんなさい
Xin lỗi
N5
1
2
…
5
Trang sau →
Thêm từ vào chủ đề này
Chủ đề tiếp theo
Số đếm & tiền tệ
Số đếm & tiền tệ →
Thời gian
Thiên nhiên