Từ vựng
N4Danh từ曜日
ようび
thứ (trong tuần)
Ví dụ
げつようびからきんようびまではたらきます。
月曜日から金曜日まで働きます。
Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
きょうはなんようびですか?
今日は何曜日ですか?
Hôm nay là thứ mấy?
Từ vựng
N4Danh từようび
thứ (trong tuần)
げつようびからきんようびまではたらきます。
月曜日から金曜日まで働きます。
Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
きょうはなんようびですか?
今日は何曜日ですか?
Hôm nay là thứ mấy?