Từ vựng
N3Động từ nhóm 1亡くなる
なくなる
qua đời, mất
Ví dụ
おばあさんがきょねんなくなりました。
おばあさんが去年亡くなりました。
Bà tôi qua đời năm ngoái.
ゆうめいなさっかがなくなった。
有名な作家が亡くなった。
Một tác giả nổi tiếng đã mất.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1なくなる
qua đời, mất
おばあさんがきょねんなくなりました。
おばあさんが去年亡くなりました。
Bà tôi qua đời năm ngoái.
ゆうめいなさっかがなくなった。
有名な作家が亡くなった。
Một tác giả nổi tiếng đã mất.