Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngCụm từ

いいね

Thích (nút like); "hay đấy nhỉ"

Ví dụ

  • とうこうにいいねをおした。

    投稿にいいねを押した。

    Tôi đã bấm thích bài đăng.

  • すてきなしゃしんだ、いいね!

    素敵な写真だ、いいね!

    Đó là một bức ảnh đẹp, tuyệt vời!

  • かのじょのとうこうに100このいいねがついた。

    彼女の投稿に100個のいいねがついた。

    Bài đăng của cô ấy có được 100 lượt thích.

Ghi chú từ cộng đồng