Từ vựng
Đời sốngCụm từいいね
Thích (nút like); "hay đấy nhỉ"
Ví dụ
とうこうにいいねをおした。
投稿にいいねを押した。
Tôi đã bấm thích bài đăng.
すてきなしゃしんだ、いいね!
素敵な写真だ、いいね!
Đó là một bức ảnh đẹp, tuyệt vời!
かのじょのとうこうに100このいいねがついた。
彼女の投稿に100個のいいねがついた。
Bài đăng của cô ấy có được 100 lượt thích.