Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

反省

はんせい

tự kiểm điểm, hối lỗi

Ví dụ

  • じぶんのまちがいをはんせいしています。

    自分の間違いを反省しています。

    Tôi đang tự phê bình lỗi của mình.

  • はんせいのきもちをもつことがたいせつです。

    反省の気持ちを持つことが大切です。

    Điều quan trọng là có ý thức hối hận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng