Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

既読

きどく

Đã xem (trạng thái tin nhắn LINE)

Ví dụ

  • きどくスルーされた。

    既読スルーされた。

    Bị xem rồi mà không trả lời.

  • めっせーじをおくったが、まだきどくじゃない。

    メッセージを送ったが、まだ既読じゃない。

    Tôi đã gửi tin nhắn, nhưng nó chưa được đọc.

  • きどくするーされるのはくやしい。

    既読スルーされるのは悔しい。

    Rất khó chịu khi ai đó đọc tin nhắn của bạn nhưng không trả lời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng