Từ vựng
Đời sốngDanh từ既読
きどく
Đã xem (trạng thái tin nhắn LINE)
Ví dụ
きどくスルーされた。
既読スルーされた。
Bị xem rồi mà không trả lời.
めっせーじをおくったが、まだきどくじゃない。
メッセージを送ったが、まだ既読じゃない。
Tôi đã gửi tin nhắn, nhưng nó chưa được đọc.
きどくするーされるのはくやしい。
既読スルーされるのは悔しい。
Rất khó chịu khi ai đó đọc tin nhắn của bạn nhưng không trả lời.