Từ vựng
N3Động từ nhóm 1支払う
しはらう
chi trả, thanh toán
Ví dụ
かーどでしはらいます。
カードで支払います。
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
やちんをしはらうのをわすれました。
家賃を支払うのを忘れました。
Tôi quên thanh toán tiền thuê nhà.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1しはらう
chi trả, thanh toán
かーどでしはらいます。
カードで支払います。
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
やちんをしはらうのをわすれました。
家賃を支払うのを忘れました。
Tôi quên thanh toán tiền thuê nhà.