Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

支払う

しはらう

chi trả, thanh toán

Ví dụ

  • かーどでしはらいます。

    カードで支払います。

    Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.

  • やちんをしはらうのをわすれました。

    家賃を支払うのを忘れました。

    Tôi quên thanh toán tiền thuê nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng